Thép Ống Đúc Phi 355 DN 350 ASTM A53/A106/API5L

Giá
Liên Hệ
Xuất xứ
Thông tin mô tả
Tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN ứng dụng : được sử dụng dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, Nồi hơi áp lực, chế tạo mấy móc, Đường kính: ống đúc phi355, DN350 Độ dầy: ống đúc có độ dày 2mm - 5mm Chiều dài: ống đúc từ 6m - 12 m Xuất sứ : Trung Quốc, Nhật, nga, hàn quốc, Châu Âu… ứng dụng : được sử dụng dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, Nồi hơi áp lực, chế tạo máy móc
Mua hàng

Tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN,

INCHES: ¼, ½, ¾, 1, 1 ¼, 1 ½, 2, 2 ½, 3, 3 ½, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36

Danh nghĩa: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN550, DN600

Đường kính (O.D): Ø 21, Ø 27, Ø 34, Ø 42, Ø 49, Ø 60, Ø 76, Ø 90, Ø 114, Ø 141, Ø 168, Ø 219, Ø 273, Ø 325, Ø 355, Ø 406, Ø 457, Ø 508, Ø 556, Ø 610

Độ dày (mm): 2mm- 50mm ,SCH10, SCH 20, SCH 30, STD SCH 40, SCH 60, XS, SCH 80, SCH 100, SCH 120, SCH 140, SCH 160, XXS 

Xuất xứ:         Trung quốc(China), Nhật bản(Japan), nga(Rusian).

Ứng dụng:     Ống thép đúc dùng cho nồi hơi áp suất cao, ứng dụng trong xây dựng, dung dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi,Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Quy Cách thép ống phi 355

OD
mm

WT(mm)

S

CH40

Length
M

Weigth
KG/M

21.30

2.77

6.00

1.27

26.70

2.87

6.00

1.69

33.40

3.38

6.00

2.50

42.20

3.56

6.00

3.39

48.30

3.68

6.00

4.05

60.30

3.91

6.00

5.44

73.00

5.16

6.00

8.63

88.90

5.49

6.00

11.29

101.60

5.74

6.00

13.57

114.30

6.02

6.00

16.07

141.30

6.55

6.00

21.77

168.30

7.11

6.00

28.26

219.10

8.18

6.00

42.55

273.10

9.27

6.00

60.31

323.90

9.53

6.00

73.88

355.60

9.53

6.00

81.33

406.40

9.53

6.00

93.27

457.20

9.53

6.00

105.21

508.00

9.53

6.00

117.15

559.00

9.53

6.00

129.13

610.00

9.53

6.00

141.12

660.00

9.53

6.00

152.87

711.00

9.53

5M / 6M

164.85

762.00

9.53

5M / 6M

176.84

813.00

9.53

5M / 6M

188.82

838.00

9.53

5M / 6M

194.70

Quy cách Thép ống đúc phi 355 Tiêu chuẩn ASTM A106-Grade 

NP INCHES

OD MM

10

20

30

STD

40

60

XS

80

100

120

140

160

XXS

14

355,6

6,4

7,9

9,5

9,53

11,13

15

12,7

19,05

23,8

27,8

31,8

35,71

 

55

68

81

81,33

94,55

127

107,4

158,1

195

225

254

281,7

Thành phần hóa học:

 

C

Si

Mn

P

S

Cr

Ni

Mo

Cu

Yield Strength (Mpa)

Tensile Strength (Mpa)

Elonga-tion (%)

Min.Pressure Mpa

0.22

0.245

0.495

0.017

0.018

0.004

0.014

<0.002

0.022

300/290

475/490

28/29

14.69

 

CÁC SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Thép Ống Đúc Phi 355 DN 350 ASTM A53/A106/API5L

Thép Ống Đúc Phi 60 DN 50 ASTM A53/A106/API5L

Thép Ống Đúc DN 32 phi 42 ASTM A53/A106/API5L

Thép Ống Đúc Phi 34 DN 25 ASTM A53/A106/API5L

Thép Ống Đúc Phi 168 DN 150 ASTM A53/A106/API5L

 

Sản phẩm hiện có bán 
 
CÔNG TY TNHH  THÉP KIM ĐẠI PHÁT

 

số 1/C6 Khu Phố 3, Phường An Phú, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

mailMr : Phúc 0915.832.979

mailMr: Đồng: 0913, 238, 278 

mailMr : Hùng: 0916, 431, 099

mailMr : Đại : 0913.441.346

ĐT: 06503.777.951       Fax: 06503.777.950

mailEMail: thepkimdaiphat@gmail.com