Láp Tròn Đặc Các Loại S45c SS400, SKD11, SCM490..vv

Giá
Liên Hệ
Xuất xứ
Thông tin mô tả
Mác thép: S45c SS400, SKD11, SCM440 ● Tiêu chuẩn: JIS G 4303. ● Đường kính: Ø13 ~ Ø400 mm. ● Độ dày: (19 ~ 510) mm. ● Chiều rộng: 605, 800, 1000 mm. ● Chiều dài: 6000 mm. ● Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Đức. tq
Mua hàng
 Ứng dụng : Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng; các chi tiết máy qua rèn dập nóng; chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton; các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao; lò xo, trục cán, …
♦ Tiêu chuẩn mác thép :
JIS AISI DIN HB HRB HRC
SS400 CT3 55 ~ 63
S15C  1015 C 15 111 ~ 143 83 max
S20C 1020 C 20 116 ~ 174 80 ~ 95
S35C 1035 C 35 149 ~ 207 93 ~ 105
S45C 1045 C 45 167 ~ 229 114 ~ 122 3.0 ~ 18
201 ~ 269 29 ~ 41 HS 11 ~ 28
S55C 1055 C 55 212 ~ 237 121 ~ 135 13.4 ~ 20
212 ~ 237 30 ~ 33.5 HS 13.4 ~ 20
♦ Thành phần hóa học :
Mác thép
Thành phần hoá học (%) 
C Si Mn Ni Cr P S
SS400 ≤ 0.05 ≤ 0.05
S15C 0.13 ~ 0.18 0.95 ~ 1.15 0.20 0.030 max 0.035 max
S20C 0.18 ~ 0.23 0.15 ~ 0.35 0.30 ~ 0.60 0.20 0.20 0.030 max 0.035 max
S35C 0.32 ~ 0.38 0.15 ~ 0.35 0.30 ~ 0.60 0.20 0.20 0.030 max 0.035 max
S45C 0.42 ~ 0.48 0.15 ~ 0.35 0.6 ~ 0.9 0.20 0.20 0.030 max 0.035 max
S55C 0.52 ~ 0.58 0.15 ~ 0.35 0.6 ~ 0.9 0.20 0.20 0.030 max 0.035 max
♦ Tính chất cơ lý tính:
Mác thép  Độ bền kéo đứt  Giới hạn chảy  Độ dãn dài tương đối 
N/mm² N/mm² (%)
SS400 310 210 33.0
S15C 355 228 30.5
S20C 400 245 28.0
S35C 510 ~ 570 305 ~ 390 22.0
S45C 570 ~ 690 345 ~ 490 17.0
S55C 630 ~ 758 376 ~ 560 13.5

 

Sản phẩm hiện có bán 
 
CÔNG TY TNHH  THÉP KIM ĐẠI PHÁT

 

số 1/C6 Khu Phố 3, Phường An Phú, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

mailMr : Phúc 0915.832.979

mailMs Huyền : 0916, 431, 099

ĐT: 0274.3.777.951       Fax: 3.777.950

mailEMail: thepkimdaiphat@gmail.com